Đăng nhập ẩn
Hội Yêu ngoại ngữ
Come to Learn - Learn and Love
 
Bạn muốn trở thành hội viên?
Hãy đăng ký ngay!
English / Những chữ viết tắt trong tiếng Anh -Quốc tế
05-07-2010 09:59:00 PM

Thành viên từ: 24-02-2010
31 tuổi

 

Chữ viết tắt
Nghĩa tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
 AFTA
Asean Free Trade Association
Khu vực mậu dịch tự do Asean
 APEC
Asia-Pacific Economic Corporation (*)
Hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương
 ASEAN
the Association of South-East Asian Nations
Hiệp hội các nước Đông Nam Á
 ASEM
 
(Hội nghị thượng đỉnh Á-Âu)
 AWB
Airway Bill
Vận đơn hàng không
 B/L
Bill of ladding
Vận đơn (đường biển)
 BCC
Business Cooperation Contract
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
 BIA
Bilateral Investment Agreement
Hiệp định đầu tư song phương
 BOT
Build - Operate - Transfer
Xây dựng - Chuyển giao - Khai thác (loại hình đầu tư)
 BTA
Bilateral Trade Association
Hiệp định thương mại tự do song phương
C/I
Certificate of Insurance
Giấy chứng nhận bảo hiểm
C/O
Certificate of Origin
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
C/P
Charter Party
Hợp đồng thuê tàu chuyến
COC
Chamber Of Commerce
Phòng thương mại
COR
Cargo Outturn Report
Biên bản dỡ hàng, giấy chứng nhận hàng hư hỏng
D/A
Documents Against Acceptance
Người mua chấp nhận thanh toán để nhận được bộ chứng từ
D/O
Delivery Order
Lệnh giao hàng
D/P
Documents Against Payment
Người mua chấp nhận thanh toán ngay để nhận hàng hóa
DOC
Deparment Of Commerce
Bộ thương mại (Mỹ)
DTT
Double Taxation Treaty
Hiệp định chống đánh thuế 2 lần
ECM
European Common Market
Thị trường chung châu Âu
EEC
European Economic Community
Cộng đồng kinh tế châu Âu
EFTA
the European Free Trade Association
Hiệp hội thương mại tự do châu Âu
ESCAP
Economic and Social Commission for Asia-Pacific
Ủy ban kinh tế-xã hội châu Á-TBD (LHQ)
ETA
Estimated Time of Arrival
Ước tính thời gian tàu đến
ETD
Estimated Time of Delivery
Ước tính thời gian giao hàng
EU
Europe Union
Liên minh châu Âu
FAO
Food and Agricultuere Organization
Tổ chức lương-nông thế giới
FCT
Forwarder's Certificate of Transport
Giấy chứng nậhn vận tải của người giao nhận
FDI
Foreign Direct Investment
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
FED
FEDeral reserve (system)
Hệ thống dự trữ liên bang Mỹ
FII
Foreign Indirect Investment
Đầu tư gián tiếp nước ngoài
FTA
Free Trade Area
Khu vực mậu dịch tự do
GATS
General Agreement on Trade and Service (*)
Hiệp định về thương mại và dịch vụ
GATT
General Agreement on Tariff and Trade
Hiệp định chung về thuế quan và thương mại (1947-1994)
GDP
Gross-Domestic Products
Tổng sản phẩm quốc nội
GNI
Gross-National Income
Tổng thu nhập quôc dân
GNP
Gross-National Products
Tổng sản phẩm quốc gia
HBL
House B/L
Vận đơn nhà
HDI
Human Development Index
Chỉ số phát triển con người
ICC
International Chamber of Commerce
Phòng thương mại quốc tế
ICOR
Incremental Capital Output Ration
Tỉ suất tăng vốn đầu ra (*)
IDA
International Development Assistance
Các tổ chức tài chính quốc tế
IFC
International Finance Corporation
Công ty tài chính quốc tế
IMF
International Monetary Fund
Quỹ tiền tệ quốc tế
ISO
International Standards Organization
Tồ chức tiêu chuẩn quốc tế
ITC
International Trade Centre
Trung tâm mậu dịch quốc tế
ITO
International Trade Organization
Tổ chức mậu dịch quốc tế (thay cho GATT)
JVC
Join Venture Company
Công ty liên doanh
L/C
Letter of Credit
Thư tín dụng
MNCs
Multi-National Companies
Các công ty đa quốc gia
MU
Monetary Union
Liên minh tiền tệ
NOR
Notice Of Readiness
Thông báo sẵn sàng giao hàng
NTB
Non-Tariff Barriers
Các hàng rào phi thuế quan
NTMs
Non-Tariff Measures
Các biện pháp phi thuế quan
NTR
Normal Trade Relations
Nguyên tắc quan hệ thương mại bình thường
OBL
Original B/L
Vận đơn gốc
ODA
Official Development assistance
Viện trợ phát triển chính thức
OECD
Organization for Economic Cooperation and Development
Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế
OPEC
Organization of Petroleum Exporting Countries
Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (9/1960)
P/L
Packing List
Phiếu đóng gói
PNTR
Permanent Normal Trade Relations
Nguyên tắc quan hệ thương mại bình thường vĩnh viễn
R & D
Research and Development
Nghiên cứu và phát triển
SDR
Special Drawing Rights
Quyền rút vốn đặc biệt (*)
SWOT
Strengths, Weaknesses, Opportunities and Threats
Mô hình phân tích lợi thế của doanh nghiệp trong Marketing (*)
TIO
Testing and Inspection Organization
Công ty giám định (hàng hóa)
TNCs
Trans-National Companies
Các công ty xuyên quốc gia
TRIMs
Trade Related Investment Measures
Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại
TRIPs
Trade Related Intellectual Property Rights
Hiệp định liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ
UNCITRAL
United Nations Conference for International Trade Law
Diễn đàn LHQ về thương mại quốc tế
UNCTAD
United Nations Conference on Trade And Development
Cơ quan thương mại và phát triển LHQ
UNDP
United Nations Development Programe
Chương trình phát triển của LHQ
UNESCO
United Nations Educational, Scientific and Cultural Organizaton
Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa LHQ
UNICEF
United Nations International Children's Emergency Fund
Quỹ nhi đồng LHQ
UNO
United Nations Organization
Tổ chức Liên Hiệp Quốc
VAT
Value Added Taxes
Thuế giá trị gia tăng
VCCI
Vietnam Chamber of Commerce and Industry
Phòng thương mại và công nghiệp VN
VIAC
Vietnam International Arbitration Centre
Trung tâm trọng tài quốc tế ở VN
WB
World Bank
Ngân hàng thế giới
WHO
World Health Organization
Tổ chức y tế thế giới
WTO
World Trade Organization
Tổ chức thương mại thế giới (1/1/1995)


06-07-2010 04:07:44 PM
:xn ssiw i:x
Thành viên từ: 15-01-2010
34 tuổi
Thanks s s s s
19-07-2010 11:45:54 PM
Go Ahead>>
Thành viên từ: 13-03-2009
29 tuổi
ASEM: The Asia-Europe Meeting
20-07-2010 12:19:03 AM
Thành viên từ: 28-01-2010
32 tuổi
tớ có 1 list dài như sớ táo quân, lưu lại từ thời ĐH :))
04-08-2010 06:22:52 PM
Thành viên từ: 28-07-2010
24 tuổi
thanks so much
05-08-2010 12:35:00 PM
;)Cô gái đến từ hôm qua;)
Thành viên từ: 16-04-2010
29 tuổi
the_ghost :
tớ có 1 list dài như sớ táo quân, lưu lại từ thời ĐH :))
Why do not you share with us? Thanks in advance ;)

 

05-08-2010 02:52:43 PM
:)) Hận Đời VÔ ĐỐI :))
Thành viên từ: 07-07-2010
24 tuổi
CIA (Central Intelligence Agency) : cục tình báo trung ương Mĩ
FBI (Federal Bureau of Investigation) : cục điều tra liên bang Mĩ
FIFA (Fédération Internationale de Football Association) : liên đoàn bóng đá quốc tế
UEFA (Union of European Football Association) : liên đoàn bóng đá Châu Âu
AFC (Asian Football Confederation) : liên đoàn bóng đá Châu Á
CAF (Confédération Africaine de Football) : liên đoàn bóng đá Châu Phi
OFC (Oceania Football Confederation) : liên đoàn bóng đá Châu Đại Dương
CONCACAF (The Confederation of North, Central America and Caribbean Association Football) : liên đoàn bóng đá Bắc Trung Mĩ
CONMEBOL (Confederación Sudamericana de Fútbol) : liên đoàn bóng đá Nam Mĩ
IMF (International Monetary Fund) : quỹ tiền tệ quốc tế
UNESCO (United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization) : tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa
FAO (Food and Agriculture Organization) : tổ chức lương thực và nông nghiệp
WHO (World Health Organization) : tổ chức y tế thế giới
UNICEF (The United Nations Children's Fund) : quỹ nhi đồng Liên Hợp Quốc
UN (United Nations) : liên hợp quốc
ILO (International Labour Organization) : tổ chức lao động quốc tế
UNIDO (United Nations Industrial Development Organization) : tổ chức phát triển công nghiệp của Liên Hợp Quốc
WMO (World Meteorological Organization) : tổ chức khí tượng thế giới
WTO (World Trade Organization) : tổ chức thương mại thế giới (hoặc tổ chức mậu dịch thế giới)

ICC (International Chamber of Commerce) : phòng thương mại quốc tế
APEC (Asia-Pacific Economic Cooperation) : diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
OPEC (Organization of the Petroleum Exporting Countries) : tổ chức các nước xuất khẩu dầu lửa
UNCITRAL (United Nations Commission on International Trade Law) : ủy ban liên hợp quốc về luật thương mại quốc tế
UNCTAD (United Nations Conference on Trade and Development) : hội nghị của liên hợp quốc về thương mại và phát triển
ASEM (Asia-Europe Meeting) : hội nghị các nguyên thủ quốc gia về hợp tác Á - Âu
ASEAN (Association of Southeast Asian Nations) : hiệp hội các nước Đông Nam Á
WB (World Bank) : ngân hàng thế giới
TI (Transparency International) : tổ chức minh bạch thế giới
OECD (Organization for Economic Cooperation and Development) : tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế
FATF (Financial Action Task Force) : nhóm hành động tài chính chống nạn rửa tiền
NOWC (New Open World Corporation) : tổ chức bầu chọn kỳ quan thế giới mới
WIPO (World Intellectual Property Organization) : tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới
IAEA (International Atomic Energy Agency) : cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế
IDLO (International Development Law Organization) : tổ chức phát triển luật quốc tế
IAL (International Association of Lawyers) : hiệp hội luật sư quốc tế
USCIRF (United States Commission on International Religious Freedom) : ủy ban Hoa Kỳ về tự do tôn giáo quốc tế
HRW (Human Rights Watch) : tổ chức *** thế giới
****WMO Tổ chức khí tượng thế giới ( World Meteorological Organization)


-WIPO Tổ chức quốc tế về quyền sở hữu trí tuệ ( World Intellectual Property Organization)


-WCC Hội đồng nhà thờ thế giới ( World Council of Churches)


-WHO Tổ chức y tế thế giới (World Health Organization)


-WWF Quỹ quốc tế bảo tồn động vật hoang dã (World Wildlife Fund)


-Tổ chức mậu dịch quốc tế ( World Trade Organization)


-Tổ chức Hợp tác kinh tế Châu á-Thái Bình Dương ( Asia-Pacific Economic ---Co-operation)


-Hiệp hội các nước Đông Nam A ( Association of South-East Asian Nations)


-Hiệp hội cảnh sát Đông Nam á ( Police Association of Southeast Asian Nations


-Công ty phát thanh Anh quốc ( British Broadcasting Corporation)


-Hội đồng kiểm duyệt phim của Anh ( British Board of Film Censors)


-Cơ quan điều tra những vụ phạm pháp và bảo vệ an ninh quốc gia của Hoa Kỳ; Cục điều tra liên bang ( Federal Bureau of Investigation)


-Tổ chức lao động quốc tế International Labor Organization (ILO)


-Tổ chức lương thực và nông nghiệp Food and Agriculture Organization (FAO)




05-08-2010 04:40:02 PM
:-*:x2L:x:-*
Thành viên từ: 21-01-2010
37 tuổi
 
Những chữ viết tắt trong tiếng Anh
G9: good night
CU29: see you to night
10Q: cảm ơn
plz : please
IC : I see
4u : for u
asl : Tuổi , giới tính , nơi ở ?
lol : Cười
hehe: Cười
u : you
afk -- away from keyboard

bbl -- be back later

bbiab -- be back in a bit

kkz = okay

ttyl = talk to you later

lv a mess = leave a message

lata = later [ bye]

n2m = not too much [when asked wassup]

newayz = anyways

gtg = gotta go

noe = know

noperz = no

yupperz = yes

lolz = laugh out loud

teehee = cười [giggle]

lmfao = laughing my f*ckin' *ss off

nah = no

nuthin' = nothing

BS = b*ll sh*t

TTYL = talk to you later

LD = later, dude

OIC = oh I see

PPL = people

sup = what's up

wan2tlk = want to talk?

wkd = weekend

dts = dont think so

cul8r = see you later

aas = alive and smiling

gf = girlfriend

g2g = got to go

ga = go ahead

ilu = i love you

rme = rolling my eyes

ss = so sorry

spk = speak

stw = search the web

thx = thanks

tc = take care

sul = see you later

gol = giggling out loud

hru = how are you

ybs = you'll be sorry

wuf? = where are you from?

bc = because

bbl = be back later

otb = off to bed

np = no problem

nbd = no big deal

tam = tomorrow A.M

tu = thank you

bf = boy friend

b4 = before

wtg = way to go

brb -- be right back

btw -- by the way

channel -- another name for room or chat room

cya -- see ya

gmta -- great minds think alike

imho -- in my humble opinion

j/k -- just kidding

irl -- in real life

lag -- this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.

lol -- laughing out loud

netsplit -- a too common occurrence where a network's servers get overloaded and split away from each other temporarily. Thus those on different servers will break away so that it appears to each group that the other group has left the channel. Usually these splits last only a few minutes.

network -- an organization of servers and channels; #my_channel may exist on two different networks, but it will likely, though not always, be managed by totally different people on each network

nick -- internet nickname

op -- operator or person who helps control the channel. Ops are distinguished in various ways according to software used, but often designated by @ in front of their nick

rotfl -- rolling on the floor laughing

server -- the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers

ttfn -- ta ta for now

ttyl -- talk to you later

wb -- welcome back

gg = good game

lmao = laugh my ass off


asl: age, ***, location

wtf? : what the ****?

fu: **** you

coz: cause

nmjc: nothing much just chilling

g2g: get to go

g9: good night

ty = thank you

wth= what the heck

cuz = cause

dun = dont

know = no

omg= oh my god

omfg= oh my fuking god


dt = double team !

WTF : Wat the f..

OMFG : oh my F..ing god

STFU: Shut The F.. Up

msg - message

nvm - never mind

asap = as soon as possible

gg = good game

lmao = laugh my ass off

asl: age, ***, location ( từ này là họ hay dùng nhất đấy .. lúc mới chat với bạn họ sẽ hỏi bạn )

coz: cause

nmjc: nothing much just chiliing

hs:head shot

ns:nice shot

ic =i see

n = and

da = the

05-08-2010 04:47:10 PM
:-*:x2L:x:-*
Thành viên từ: 21-01-2010
37 tuổi
Hệ thống Chữ viết tắt tiếng Anh trong thương mại, tài chính

A

a.d; a/d
= after date: sau kỳ hạn, đáo hạn kể từ ngày

a.m
= ante meridiem : buổi sáng (giờ)

A.P
= accounts payable : khoản phải trả

A.R
= accounts receivable : khoản phải thu

A.w.b
= airway bill : vận đơn hàng không

A/A
= articles of association : các điều lệ của hiệp hội

A/c; A/C
= account current: tài khoản vãng lai

a/c; acc;acct
= account : tài khoản

a/o
= account of : tài khoản của

A/p
= account paid : tài khoản đã thanh toán

a/r; A/R
= all risks (insurance): mọi rủi ro (bảo hiểm)

a/s
= at sight : khi xuất trình (thanh toán hối phiếu séc, L/C)

a/s
= after sight : từ…. ngày khi xuất trình

A/S; A.S
= account sales : tài khoản bán hàng

a/w
= actual weight : trọng lượng thực

aar; AAR
= against all risks : đề phòng mọi rủi ro

Acc
= accepted, acceptance : được chấp nhận trả, việc chấp nhận hối phiếu

ad
= advertisement : quảng cáo

ad val
= ad valorem : theo giá

ADB
= Asian Development Bank : Ngân hàng Phát triển Châu Á

amt
= amount: lượng, số lượng, số tiền

App
= approximate : xấp xỉ, gần đúng

appro
= approval : thông qua

ASAP
= as soon as possible : càng sớm càng tốt

avdp
= avoir - du - poids : hệ thống đo trọng lượng Anh Mỹ

Ave
= avenue : đại lộ

B

B. of E.
= Bank of England : ngân hàng Anh

B.B
= bill - book : sổ hối phiếu, sổ ghi kỳ hạn thương phiếu

B.H
= bill of health : giấy chứng nhận kiểm dịch

B.O
= branch office : văn phòng chi nhánh

B.O
= buyer's option : quyền lựa chọn của người mua

b.p
= by procuration : do sự ủy quyền

B.P
= bills payable : hối phiếu phải trả

B/D
= bank draft : chi phiếu rút tiền ở ngân hàng

b/d; b.d
= brought down : mang xuống (kế toán)

B/E
= bill of entry : bản kê khai chi tiết ở hải quan

B/E; b/e
= bill of exchange : hối phiếu thương mại

b/f; b.f; bf
= brought forward : mang sang (kế toán)

B/L
= bill of lading : vận đơn

b/o
= brought over : mang sang (kế toán)

B/S
= balance sheet : bảng tổng kết tài sản, bảng quyết toán

B/V
= book value : giá trị hạch toán

bal
= balance : số dư, sự cân bằng

bar; bbl =
barrel : thùng

bbls/d
= barrels per day : thùng/ngày

bdl
= bundle :

Bk
= bank : ngân hàng

BOP
= balance of payment : cán cân thanh toán

BOT
= balance of trade : cán cân thương mại

BR
= bills receivable : hối phiếu phải thu

BR
= bank rate : tỷ suất ngân hàng

Bros
= brothers : anh em (dùng trong tên các hãng)

bu
= bushel : giạ (40 lít)(đ.vị đong thóc, gạo)

C

c & f, C & F;
c.f = cost and freight : giá hàng và cước phí

C.A = chartered accountant : chuyên viên kế toán

c.a.f
= cost, assurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí

C.B
= cash book : sổ thu chi, sổ tiền mặt

C.B.D
= cash before delivery : trả tiền trước khi giao hàng

C.I.A
= cash in advance : tiền trả trước

c.i.f & c
= cost, insurance, freight and commission : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và
hoa hồng



c.i.f & e = cost, insurance, freight and exchange : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và hối đoái

c.i.f & c = cost, insurance, freight and interest : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và lãi
cho người mua

c.i.f; C.I.F = cost, insurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí

c.i
= car load : xe đầy, toa đầy (hàng hóa)

C.O.D
= cash on delivery : trả tiền khi nhận hàng

C.P.A
= certified public accountant : giám định viên kế toán

C.W.O; c.w.o =
cash with order : trả tiền khi đặt hàng

c/d = carried down : mang xuống (kế toán)

c/f
= carried forward : mang sang (kế toán)

C/N
= credit note : giấy báo có

C/N
= circular note : chi phiếu du lịch (lưu động)

c/o
= care of :nhờ chuyển

C/P
= charter -party :hợp đồng thuê tàu

C/R; C.R
= at company's risk : rủi ro do công ty vận chuyển chịu

C/T
= cable transfer : điện chuyển tiền

c/w
= commercial weight : trọng lượng thương mại

CA
= chief accountant : kế toán trưởng

CA
= commercial agent : đại diện thương mại

CAD
= cash against documents : trả tiền để nhận chứng từ

cd; cum div =
cum divident : kể cả tiền lãi cổ phần

cf
= confer :đối chiếu với, so sánh với

cge pd
= carriage paid : cảng phí đã trả

ch.fwd
= charges forward : trả tiền ngay khi nhận hàng

ch.pd
= charges paid : chi phí đã trả

ch.ppd
= charges prepaid : chi phí đã trả trước

Change
= exchange : thị trường chứng khoán

chq
= cheque : séc

Co
= company : công ty

consol.
= consolidated : tăng cường vốn

cont.
= contents : nội dung

conv
= conversion : sự chuyển đổi (hối phiếu, chứng khoán)

COR
= cargo outtum report : biên bản hàng hư hỏng, đổ vỡ

Corp
= corporation : công ty

COS
= cash on shipment : trả tiền khi xếp hàng xuống tàu

CP
= carriage paid :cước đã trả

CPI =
consumer price index : chỉ số giá bán lẻ

CQ
= commercial quality : chất lượng thương mại

cr
= credit : tín dụng

CR
= creditor : chủ nợ, trái chủ

cum
= cumulative : tích lũy

curr.; currt
= current : hiện tại, hiện thời

cwt
= hundred weight : tạ
D

d = discount : chiết khấu

d.f = dead freight : cước chết (trả cho khoảng trống, không xếp hàng)

D/A = documents against acceptance : chứng từ giao dựa vào sự chấp thuận thanh toán

D/A; D.A = deposit account : tài khoản ký thác

D/N = debit note : giấy báo nợ

D/O = delivery note : phiếu giao hàng, lệnh giao hàng

D/P = documents against payment: chứng từ giao khi thanh toán

D/W = dock warrant : phiếu lưu kho cảng

d/y = delivery : giao hàng

dd = days after date: những ngày sau kỳ hạn

dd =delayed delivery : giao hàng trễ hạn

DD = days after delivery : những ngày sau khi giao hàng

dd; d/d, deld = delivered : đã giao hàng

deb = debenture : trái khoán, giấy nợ

def = deferred : hoãn

Dept = department : cục, sở , ban, ngành

dft = draft : hối phiếu

dft/c = clean draft : hối phiếu hoàn hảo

dis.; disc; disct = discount : chiết khấu

div = divident : tiền lãi cổ phần

do = dito : như trên, cùng một thứ, một loại

doz = dozen : tá (12)

Dr = debtor : con nợ

DR = debit request : giấy đòi nợ

E

E & OE = errors and omissions excepted : trừ sai nhầm và thiếu sót

E.D.P = electronic data processing : xử lý thông tin bằng kỹ thuật điện tử

E.E = errors excepted : trừ, không kể sai sót

e.g = exempli gratia (for example ): lấy ví dụ, để ví dụ

e.o.d: end of day : cuối ngày

e.o.h.p : except otherwise herein provided : trừ khi có quy định khác ở đây

e.o.m = end of month : cuối tháng

e.o.q = end of quarter : cuối quý

encl; ENC = enclosure : đính kèm

end = endorsement : ký hậu, ký ở mặt sau

esp = especially : đặc biệt là

Esq = esquire : ông, ngài (viết ở sau tên họ)

ex cp. = ex coupon : phiếu ghi tiền lời của trái phiếu

ex div. = ex divident : phiếu ghi tiền lời được chia

ex ss = ex steamer : giao hàng tại tàu

ex stre = ex store : giao hàng tại kho

ex whf = ex wharf : giao hàng tại cảng

ex whse = ex warehouse: giao hàng tại kho

EXQ= Ex quay : giao tại cầu cảng

EXS= Ex ship : giao tại tàu

EXW = Ex works : giao tại xưởng

F

f.a.a = free of all average : miễn bồi thường mọi tổn thất

f.a.q = fair average quality : chất lượng thông thường

f.a.q= free alongside quay : giao dọc ke, bến

f.a.s; F.A.S = free alongside ship : giao dọc mạn tàu

f.o.c = free of charge : miễn phí

f.o. = free on quay : giao tại cầu cảng

F.O.S; f.o.s = free on steamer : giao trên tàu thủy

FC = foreign currency : ngoại tệ

fc & c = free of capture and seizure : miễn bắt giữ và tịch thu

fco = franco : miễn cước phí

fd = free discharge : miễn phí bốc dỡ

FD = free delivery : giao hàng miễn phí

fga= free of general average : miễn bồi thường tổn thất chung

fifo = first in, first out : nhập trước xuất trước

fio = free in and out : miễn phí bốc và dỡ hàng

FOA = FOB AIRPORT : giao tại sân bay

fob, F.O.B = free on board : giao lên tàu

fod = free of damage : miễn bồi thường thiệt hại

for = free on rail : giao hàng trên toa

fot = free on truck : giao hàng trên xe tải

fow = free on wagon : giao hàng trên toa

fp = fully paid : đã trả đủ

fpa = free on particular : miễn bồi thường tổn thất riêng

frc = free carrier : giao cho người chuyên chở

frt = freight : cước phí

frt pd = freight paid : đã trả tiền cước

frt ppd = freight prepaid : đã trả trước tiền cước

ft. = foot, feet : bộ ( = 30,48 m)

fwd = forward : thời hạn, kỳ hạn, ngày trả tiền

FX = foreign exchange : ngoại hối

G

G.A; g.a = general average : tổn hại chung (trong chuyên chở bằng tàu bè)

G.M = general manager : tổng giám đốc

gal.; gall = gallon : ga lông (đơn vị đo lường Anh = 4,54 lít)

GATT = General agreement on tariffs and trade : Hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch

gbo = goods in bad order : hàng loại xấu

gmb = good merchantable brand : nhãn hiệu thương mại tốt

gmq = good merchantable quality : phẩm chất thương mại tốt

GNI = gross national income : tổng thu nhập quốc dân

GNP = gross national product : tổng sản phẩm quốc gia

gqa = good quality assurance : bảo đảm phẩm chất tốt

gr = gross : gộp, toàn bộ, tổng

gr.wt= gross weight : trọng lượng cả bì

H

H.Q; h.q.= headquarter : trụ sở, tổng hành dinh, cửa hàng chính

HO = head office : trụ sở chính, văn phòng chính

HP = hire - purchase : hình thức cho thuê nửa bán, bán cho trả góp

I.L.O = international labour organization : tổ chức lao động quốc tế

I.R = inland revenue : sở thuế vụ

I.U = international unit : đơn vị quốc tế

I/F = insufficient funds: không tiền bảo chứng

IATA = International Air Transport Association

IBA = International Bar Association : Hiệp hội Luật sư quốc tế

IBL = International Business Lawyer: luật sư kinh doanh quốc tế

IBRAD; IBRD = International Bank for Reconstruction and Development: Ngân hàng Tái thiết và Phát triển

IFC = International Finance Corporation: công ty tài chính quốc tế

IMF = International Monetary Fund : Quỹ tiền tệ quốc tế

Inc; Incorp = Incorporated : (Công ty) trách nhiệm hữu hạn (Mỹ)

incl = inclusive : bao gồm, kể cả

insce; ince; ins = insurance :bảo hiểm

inst = instant : của tháng này

inst = instant : ăn ngay, uống ngay được

int = interest : tiền lãi

inv = invoice : hóa đơn

IOU = I owe you : giấy nợ

ITO = International Trade Organization : Tổ chức thương mại quốc tế

J

J = journal : nhật ký (kế toán)

J/A = joint account : tài khoản hợp nhất, cùng chia phần lãi

L.I.P = life insurance policy : hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

l.y, l.tn= long ton : tấn Anh (1.016 kg)

L/C = letter of credit : tín dụng thư

lb = pound : pao ( 453,593 g)

ldg = loading : sự bốc hàng, hàng chở (trên xe, tàu...)

led. = ledger : sổ cái kế toán

lifo = last in, first out : nhập sau, xuất trước

liq = liquidation : thanh lý

loc.cit = loco cidato : đã trích dẫn

Ltd = limited : hữu hạn (công ty)

M

M.B.A = master of business administration : Cao học quản trị kinh doanh

M.I.P = marine insurance policy : hợp đồng bảo hiểm hàng hải

M.O = money order : giấy ủy nhiệm chi, bưu phiếu

M/A= memorandum of association : văn kiện thành lập công ty

m/d = months after date : tháng đáo hạn

Messrs. = messieur : quý ông

mfd = manufactured : được sản xuất, được chế tạo

mfg = manufacturing : sự sản xuất, chế tạo

mfr: manufacturer : nhà sản xuất, nhà chế tạo

mo(s) = months : tháng

mortg = mortgate : thế chấp

n.a = not available : không có sẵn

N.C.V.; ncv = no commercial value : không có giá trị thương mại

n.e.s = not elsewhere specified : không được quy định ở chỗ nào khác

n.wt = net weight : trọng lượng tịnh

N.Y.S.X. = New York stock exchange : thị trường chứng khoán New York

N/A = no advice : không thông báo

N/A = no authorised : không được quyền

N/A = non - acceptance : không chấp thuận

N/F = no funds : không tiền bảo chứng

N/S = not sufficient funds : không tiền bảo chứng

NB = nota bene : chú ý , lời chú thích

nd = no date : không ghi thời hạn

nfs = not for sale : không bán

NO = non official : không chính thức

No, no = number : số

NOIICP = no increase in contract price : không được tăng giá hợp đồng

np= new pattern : mẫu mới

ns = new serries : loại mới, đợt mới


O

o. = order : phiếu đặt hàng

o/s = on account (of) : thay mặt (cho ai)

O/d = overdraft : sự bội chi, giấy báo thấu chi

o/o = order of ... : đơn đặt hàng của ...

O/R = owner's risk : tai nạn và rủi ro do người sở hữu gánh chịu

o/s = on sale : để bán, đang bán

OA = open an account : mở tài khoản

OP = old price : giá cũ

OP = open policy : đơn bảo hiểm ngỏ

oz = ounce : aoxơ ( = 28,350 g)

oz.t = ounce troy : aoxơ trôi ( đơn vị đo lường vàng bạc của Anh = 31,1035 g)


P

p = page : trang

p = per : mỗi

p.m = post-meridiem : chiều, tối (giờ)

P.O.E. = port of embarkation : cảng lên hàng

p.p; p.pro; per pro = per procuration : thừa lệnh, được ủy quyền, ký thay,

P.R. = port risks : rủi ro tại cảng

P.R.O. = public relations officer : trưởng phòng đối ngoại

P/A = private account : tài khoản cá nhân

P/A = power of attorney : quyền ủy nhiệm

p/c = petty cash : quỹ tiền mặt dự phòng

P/L; P & L = profit and loss : lãi và lỗ

P/N = promissory note : giấy hẹn trả tiền

PA = products allowance : phụ cấp sản phẩm

PA = price analysis : sự phân tích giá

pa = per annum : mỗi năm, tính theo năm

pa = permanent address : địa chỉ cố định, địa chỉ thường trú

PA; p.a; P.A. = particular average : tổn thất riêng

PACC = products administration and contract control : quản lý sản phẩm và kiểm soát hợp đồng

pat. = patent : bằng sáng chế

patd. = patented : được cấp bằng sáng chế

pc = price current : bảng giá hiện hàng

pc = per cent : phần trăm

pd = paid : đã trả

pf, pfd = prefered : được ưu tiên, được ưu đãi

pk = pack : bó, gói

pkg = package : đóng gói

PL = price list : bảng giá

pl = partial loss : tổn thất thành phần

pm. = premium : phí bảo hiểm

pmk = postmark : dấu bưu điện

por = pay on return : thanh toán khi hoàn trả

pp = pay period : thời hạn thanh toán

ppd = prepaid : đã trả trước

ppt = promt : ngay, gấp

pr = price : giá

pref = preference : sự ưu đãi

prf = proof : bằng chứng

pro = procedure : thủ tục

pro = proceeds : số thu nhập, tiền lãi

prod = produce : sản phẩm , sản lượng

prox = proximo : vào tháng sau

PS = postcript : tái bút

pt = payment : thanh toán

ptly pd = partly paid : đã thanh toán một phần

qlty = quality : chất lượng

qt= quart : lít Anh ( = 1,135 lít)

R

R and D = research and development : nghiên cứu và phát triển

R.D.C = running down clause : điều khoản xung đột

R/D= refer to drawer : trả lại người lĩnh séc (trường hợp ngân hàng chưa thanh toán)

rcd = received : đã nhận

rcpt = receipt: biên nhận, biên lai

re = in regard to : về vấn đề, đối với vấn đề, về việc..

re = relating to, with reference to : có liên quan đến, tham chiếu tới...

rec; recd = received : đã nhận

rect. = receipt : biên nhận

ref = referee : trọng tài

ref = fererence : sự tham chiếu

reg; regd = registered : đã đăng ký

Retd = returned : trả lại, gửi lại

rev = revenue :lợi tức

ROG = receipt of goods : biên lai hàng hóa

ROROC = report on receipt of cargo : biên lai kết toán nhận hàng

RP = reply paid : đã trả tiền hồi đáp

rpm = revolutions per minute : vòng/phút

rps = revolutions per second : vòng/giây

rtm = registered trade mark : nhãn hiệu thương mại đã đăng ký


S


s = seller : người bán

s = specification : quy cách hàng

S & E = salaries and expenses : lương và chi phí

S & h. ex = sundays and holidays excepted : trừ ngày lễ và chủ nhật

s.d = without data = không đề ngày tháng

S.E = stock exchange : thị trường chứng khoán

S.O = seller's option : sự lựa chọn của người bán

S/D = sight draft : hối phiếu trả ngay sau khi xuất trình

S/N = shipping note : giấy phép xếp hàng xuống tàu

S/O= standing order : lệnh chuyển tiền

S/S = same size : cùng cỡ, cùng kích thước

SB = savings bank : ngân hàng tiết kiệm

SDR = special drawing rights : quyền rút tiền đặc biệt

set = settlement : quyết toán

sgd = signed : đã ký

sh.tn = short ton : tấn Mỹ ( 907,185 kg)

shipt = shipment : hàng vận chuyển, gửi đi

sig = signature : chữ ký

spt = spot : trả tiền ngay

SRCC = strikes, riots and civil commotions : đình công, biểu tình và bạo loạn dân sự

SS; S/S; s.s; s/s = steamship : tàu chạy hơi nước

St =street : đường, phố

std. = standard : tiêu chuẩn

sz = size : kích thước, cỡ


T

t.l; T.L = total loss : tổn thất toàn bộ

T.L.O = total loss only : chỉ trong trường hợp tổn thất toàn bộ

t.m = trade mark : nhãn hiệu thương mại

T.M.O = telegraphic money order : điện chuyển tiền

T.T = telegraphic transfer : điện chuyển tiền

t/wt = tare weight : trọng lượng bì

tar = tariff : biểu thuế

tel = telephone : điện thoại

tn; tns= ton, tons : tấn

tpd = tons per day : tấn/ngày

tph = tons per hour : tấn/giờ

tx = tax : thuế


U

U/ws = underwriters : người bảo lãnh cho phát hành cổ phần

ult; ulto = ultimo : tháng trước

uncor = uncorrected : không được sửa chữa


V

v. = versus (against ) : ngược lại

v.; vid = vide (see) : xem...

V.A.T. = value added tax : thuế giá trị gia tăng

V.I.P = very important person : yếu nhân, người quan trọng

val = value : giá trị

viz = videlicet (namely) : nghĩa là, tức là

vol = volume : thể tích

VSQ = very special quality : chát lượng đặc biệt



W

w.b = warehouse book : sổ kho

W/R = warehouse receipt : phiếu nhập kho

WA, wpa = with particular average : kể cả tổn thất riêng (bảo hiểm)

warr = warranty : bảo hành

WB = World Bank : Ngân hàng Thế giới

wc = without charge : miễn phí

WD = working day : ngày làm việc, ngày thường

whf = wharf : cầu cảng

whs; whse = warehouse : kho hàng

wk : warehouse keeper : thủ kho

wk = well-known: nổi tiếng

wk. = week : tuần lễ

wog = with other goods : với các loại hàng hóa khác

wor = without our responsibility : ngoài trách nhiệm của chúng tôi

WP = without prejudice : không hại đến

wp; WP = weather permitting : nếu thời tiết cho phép

WR = war risk : rủi ro chiến tranh

wt = warrant : giấy phép

wt = without : không

wt;wgt = weight : trọng lượng


X

x-c = ex-coupon : không tính trên phần lãi trái phiếu

x-d = ex-divident : không tính đến lãi cổ phần

x-i = ex interest : không tính lãi

x-mi; x-mil = ex mill : giao tại xưởng, tính từ lúc xuất xưởng

x-ship; x-shp = ex ship : chuyển tàu, giao hàng tại cảng đến quy định

x-stre = ex store : giao ngay tại cửa hàng

x-whf = ex wharf : giao tại cảng

x-whse = ex wharehouse : giao tại kho

x-wks = ex works : giao tại xưởng

yr.; yrs = year : năm

yr.; yrs = your, yours : của anh, của bạn


05-08-2010 05:00:03 PM
Thành viên từ: 11-07-2010
64 tuổi
print :D

Chat với Bạn bè

Vui lòng đăng nhập